treo giải

  1. đgt. Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc vốn rất khó khăn giúp mình: treo giải cờ treo giải vật treo giải cho ai bắt tội phạm.
treo giải
Một cuộc thi vẽ tranh treo giải cho tác phẩm sáng tạo nhất.