treo giải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đặt ra, công bố một giải thưởng để khuyến khích hoặc thu hút người khác tham gia thi tài hoặc thực hiện một công việc khó khăn nào đó: Hành động của một cá nhân hoặc tổ chức tuyên bố sẽ trao phần thưởng cho người đáp ứng được một yêu cầu, điều kiện cụ thể.
- Đưa ra phần thưởng để kêu gọi sự giúp đỡ trong việc tìm kiếm, bắt giữ hoặc giải quyết một vấn đề: Thường dùng trong ngữ cảnh cần sự trợ giúp từ cộng đồng cho một nhiệm vụ đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hội làng treo giải cho người thắng cuộc trong hội vật. (Hội làng đặt giải thưởng cho người thắng cuộc trong hội vật.)
- Công ty treo giải cho nhân viên có sáng kiến cải tiến hiệu quả nhất. (Công ty công bố giải thưởng cho nhân viên có sáng kiến cải tiến hiệu quả nhất.)
- Nhà chức trách treo giải cho ai cung cấp thông tin dẫn đến bắt được tội phạm. (Nhà chức trách đưa ra phần thưởng cho người cung cấp thông tin dẫn đến bắt được tội phạm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"treo giải thưởng lớn": Công bố một giải thưởng có giá trị cao để tăng tính hấp dẫn và khuyến khích.
- Cuộc thi sáng tạo treo giải thưởng lớn lên đến hàng trăm triệu đồng. (Cuộc thi sáng tạo công bố giải thưởng lớn lên đến hàng trăm triệu đồng.)
"treo giải công khai": Việc đặt giải được thông báo rộng rãi cho nhiều người biết.
- Việc treo giải công khai giúp thu hút nhiều người tài tham gia hơn. (Việc công bố giải thưởng công khai giúp thu hút nhiều người tài tham gia hơn.)
Biến thể và từ gần giống
- Giải thưởng (danh từ): Phần thưởng được trao tặng.
- Đặt giải (động từ): Có nghĩa tương tự "treo giải", dùng để chỉ việc quy định phần thưởng cho một cuộc thi.
- Thưởng (động từ): Cho tiền hoặc vật phẩm để khen ngợi, khuyến khích.
Từ đồng nghĩa
- Đề ra giải thưởng: Công bố, đưa ra giải thưởng.
- Hứa thưởng: Hứa hẹn sẽ trao thưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào khác được hình thành trực tiếp từ "treo giải" ngoài nghĩa gốc)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "treo giải")
- đgt. Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình: treo giải cờ treo giải vật treo giải cho ai bắt tội phạm.